| sững sờ | - Ngẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá : Nghe tin nhà cháy, đứng sững sờ. |
| sững sờ | tt. Lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động: đứng sững sờ như người mất hồn o Mừng quá, nó đứng sững sờ o sững sờ nhìn nhau. |
| sững sờ | tt, trgt Ngẩn ngơ vì quá ngạc nhiên: Tôi sững sờ nhìn theo Nhót (Tô-hoài). |
| sững sờ | .- Ngẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá: Nghe tin nhà cháy, đứng sững sờ. |
Vẻ sững sờ của nàng và sự oán trách buồn rầu ứa trên đôi mắt khiến tôi có ý ái ngại cho nàng , song tôi cũng nói : Được , cô cứ để mặc tôi , tôi chưa muốn ăn. |
| Điều ghi dấu sâu đậm vào cảm quan của cậu khiến cậu gần như sững sờ , là cái dáng điệu uyển chuyển , nhịp nhàng , linh động của An. |
Ông giáo sững sờ , không ngờ bị cậu học trò nhỏ tuổi dẫn đến chỗ lắt léo đó của luận lý. |
Mẫm nóng ruột hỏi : Thứ gì trong đó vậy ? Người gánh muối đáp cộc lốc : Ông Năm Ngãng ! Người nghe sững sờ , nửa tin nửa nghi. |
| Ông giáo lạnh cóng cả hai tay và xương sống khi đọc thấy trong đôi mắt ấy sự sững sờ , oán hận , căm thù tột độ. |
May cho An , cô không chen được vào đám đông đang bao vây bốn dũng sĩ để nghe kể thành tích chiến thắng , nên khỏi phải một phen sững sờ. |
* Từ tham khảo:
- sựng
- sựng rựng
- sươi
- sươi
- sưởi
- sưởi