| sựng | trt. Sững, khựng, dừng lại đột-ngột: Đứng sựng, dừng sựng. |
| sựng | đgt. Sững: đang bước đi bỗng sựng lại o đứng sựng lại. |
| Nhưng cô đột ngột sựng lại khi thấy có một cô gái đang ngồi ở trong phòng khách , cặm cụi viết đến mức không biết cô vào nhà. |
| Gương mặt trắng hồng , thân hình phốp pháp , nhất là giọng nói ngọt lịm của người đàn bà xa lạ làm ông sựng lại mất mươi giây. |
| Bỗng , tôi giảm ga xe và sựng người , hàng trăm cánh bông chò theo cơn gió vừa thốc lên rơi phả vào người , vào xe. |
Nhưng Kha sựng lại. |
| Người bà đang hớt hải bưng món tiếp theo từ trong bếp ra , chợt đứng ssựnglại khi nhìn thấy cảnh đó. |
* Từ tham khảo:
- sươi
- sươi
- sưởi
- sưởi
- sưởi nắng
- sươn