| sưởi | đt. Hơ lửa cho ấm: Lò sưởi; Trời rét, sưởi cho ấm. |
| sưởi | dt. X. Sởi. |
| sưởi | - đg. Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm. Sưởi bên bếp lửa. Sưởi nắng. Lò sưởi*. |
| sưởi | dt. Sởi: lên sưởi. |
| sưởi | đgt. Để cho hơi nóng làm ấm thân mình: ngồi sưởi bên bếp lửa o sưởi nắng. |
| sưởi | đgt ở gần hơi nóng cho ấm: Mẹ vừa ngồi cạnh nồi cháo đỗ xanh vừa sưởi (Ng-hồng). |
| sưởi | dt. (y) Xt. Sởi. |
| sưởi | đt. Hơ lửa cho ấm: Sưởi hai bàn tay giá lạnh. || Sự sưởi. Sưởi chung. Lò sưởi. |
| sưởi | .- đg. Ởgần hơi nóng hay ngoài nắng cho ấm; dùng hơi nóng làm cho ấm: Ngồi quanh bếp mà sưởi. |
| sưởi | Hơ lửa cho ấm: Đốt củi mà sưởi. |
| sưởi | Xem “sẩy”. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
Từ nãy đến giờ , Dũng ngồi sát lò sưởi , loay hoay xếp lại mấy thanh củi , không nói một câu. |
| Anh có lạnh không ? Để tôi bảo lấy củi đốt lò sưởi anh sưởi. |
Một lát sau , Dũng ngồi bên lò sưởi hai tay xoa hơ trên lửa , đưa mắt nhìn quanh nói : Ở đây ấm áp nhỉ. |
Lúc bấy giờ Dũng ngồi quay mặt vào lò sưởi nên Lâm và Thảo không thấy vẻ đau đớn thoáng qua nét mặt chàng. |
Rồi nàng thấy hiện ra trước mặt hình ảnh Dũng ngồi trước lò sưởi , vẻ mặt rắn rỏi cương quyết , vẻ mặt của một người có chí khí cao rộng , và so sánh Dũng với Thân , chồng nàng , người có một vẻ mặt tầm thường và một cuộc đời mà nàng biết chắc cũng sẽ tầm thường. |
* Từ tham khảo:
- sươn
- sườn
- sườn
- sườn bung
- sườn chiên
- sườn heo nấu chua