| sưởi nắng | - đgt. Phơi mình dưới nắng về mùa đông. |
| sưởi nắng | đgt. Phơi mình dưới nắng về mùa đông. |
| sưởi nắng | đgt Ngồi chỗ nắng cho ấm: Bà cụ ngồi sưởi nắng trước hè. |
| sưởi nắng | .- Phơi mình ra nắng cho ấm: Mùa đông ngồi sưởi nắng trước hè. |
| Con mèo có hai mắt hai mầu nằm trên kệ TV rên hừ hừ sưởi nắng. |
| Trên đường về , chúng tôi bất chợt gặp những chàng trai , cô gái người Hà Nhì , H Mông đang ngồi ssưởi nắngven đường. |
| Một gia đình ngồi ssưởi nắngtrong công viên lúc chiều muộn ở thành phố Odessa. |
| Bạn có thể qua bãi Bàng tắm biển và nằm dài ssưởi nắngdưới những tán cây. |
* Từ tham khảo:
- sườn
- sườn
- sườn bung
- sườn chiên
- sườn heo nấu chua
- sườn heo non nướng