| sủng soảng | trt. X. Rổn-rảng. |
| sủng soảng | tt. Xủng xoảng. |
| sủng soảng | Tiếng các đồ kim-khí đập vào nhau mà phát ra: Tiền-bạc sủng-soảng. |
| . những giấy bạc mới , những bạc hào sủng soảng như nhảy múa trước mặt Năm , Năm cười : Ừ nhỉ , tý nữa ! Tám Bính cười , đáp lại , hai tay vẫn ủ trong một cái đẫy vải , lảng ra khỏi chỗ khác |
* Từ tham khảo:
- sũng
- súng
- súng
- súng cối
- súng đạn
- súng hoa bốn góc