| sũng | tt. Đẫm, thấm dầm nước: Mắc mưa, áo quần sũng nước // Sững, thũng, nổi phù lên vì nong nước: Bị phù-sũng, chân phát sũng. |
| sũng | - ph. Đẫm nước: Quần áo ướt sũng. |
| sũng | tt. Ướt đầy nước đến mức chảy, tràn cả ra ngoài: Quần áo ướt sũng o Đất sũng nước. |
| sũng | trgt Đẫm nước: Vụ mùa cấy cao, vụ chiêm cấy sũng (tng); Trời mưa lâu, quần áo ướt sũng mà không phơi được. |
| sũng | tt. Tẩm, thấm nước: áo quần bị sũng nước. Ngr. Xt. Thũng: Chân tay bị sũng. |
| sũng | .- ph. Đẫm nước: Quần áo ướt sũng. |
| sũng | Nói vật gì bị đẫm nước: Đi mưa quần áo sũng những nước. Nghĩa rộng: Nói người bị phù, chân tay mọng những nước: Chân phát sũng. |
| Trương sung sướng nhận thấy hai tay Nhan hơi run run khi nhấc gáo nước lên , và chàng mỉm cười khi thấy Nhan cứ cầm gáo tưới mãi vào một luống rau cải mới reo đã ướt sũng nước. |
| Chàng nhìn cái nền gạch long lở ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm : Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao. |
| Người thì gục đầu xuống bàn , tóc loà xoà và ướt sũng vì thấm rượu ; người thì hai tay chống gối , mặt rũ xuống ; người thì nôn mửa ; kẻ thì cười , người thì khóc... lại còn thêm những cặp trai gái quàng lấy vai nhau mà ngủ gục trên lưng ghế... Minh tưởng tượng như mình đang ở trong một lâu đài của những người điên. |
| Không có gì chật vật khốn khổ bằng gây lửa giữa trời đang mưa mà củi lại sũng nước. |
| Vết còn lại anh lấy gói thuốc lào đã sũng nước ở túi áo ngực của mình đắp vào đấy rồi cởi chiếc áo lót cộc tay xé buộc. |
| " Cà , gói giấy nhật trình của má gói đã ướt sũng cả rồi... Lúc nãy mình dại quá. |
* Từ tham khảo:
- súng
- súng cối
- súng đạn
- súng hoa bốn góc
- súng hơi
- súng khai hậu