| súng | dt. (thực) Loại cỏ mọc dưới nước giống sen nhưng nhỏ hơn, hoa lá đều ăn được, hột là vị Kiếm-thật của (Đy). |
| súng | dt. Khí-giới nạp thuốc đạn mà bắn: Bá (báng) súng, bắn súng, bì súng, thuốc súng. |
| súng | - 1 dt (thực) Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được: Đen như củ súng (tng). - 2 dt Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa: Ai có súng dùng súng (HCM); Súng Tây, ông lại bắn vào đầu Tây (X-thuỷ). |
| súng | dt. Cây mọc nhiều ởđầm nước, lá khá lớn, nổi trên mặt nước, mép hơi lượn, mặt trên màu lục, mặt dưới màu tía, hoa to xanh nhạt, trắng hay hồng: bông hoa súng. |
| súng | dt. Vũ khí có nòng hình ống, để bắn đạn: súng trường o súng lục o súng đại liên o súng cao xạ o bắn súng o một phát súng. |
| súng | dt (thực) Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được: Đen như củ súng (tng). |
| súng | dt Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa: Ai có súng dùng súng (HCM); Súng Tây, ông lại bắn vào đầu Tây (X-thuỷ). |
| súng | dt. ĐBinh-khí có nạp thuốc đạn vào mà bắn: Súng bắn chim. Ba bề phát súng, bốn bên kéo cờ (Ng.Du) // Súng cối xay, súng liên-thinh. Súng đại-bác, xt. đại-bác. Súng lục, súng sáu. Súng máy, súng tự-động. Súng không dực (S.K.Z). Súng trường, súng lòng dài. Súng mút, súng trường. |
| súng | dt. Loại cây mọc ở nước như lời sen, lá nhỏ, hoa nhỏ, có củ ăn được. |
| súng | .- d. Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa màu tím, củ ăn được. |
| súng | .- d. Vũ khí gồm chủ yếu một ống kim loại (thường bằng thép) gọi là nòng súng, dùng để phóng một viên đạn do sức đẩy của một liều thuốc cháy ở trong viên đạn do tống mạnh. |
| súng | Thứ binh-khí có thể nạp thuốc đạn mà bắn: Súng tay, súng trái-phá. Văn-liệu: Hò voi bắn súng sậy (T-ng). Ba bề phát súng, bốn bên kéo cờ (K). |
| súng | Thứ cây mọc ở nước như loài sen, lá nhỏ và ngắn, người ta thường dùng làm rau ghém, có củ ăn được: Rau súng. Củ súng. |
| Cả toà cùng đứng dậy một loạt , tiếng người rào rào lẫn với tiếng hô bồng súng. |
Chi cầm tờ báo lên hỏi : Thưa cô , chỗ nào cơ ạ ? Chỗ người sắp bị bắt , bắn súng lục tự tử. |
| Anh chàng Thái ý chừng mới tập súng lục. |
| Chàng đợi mãi mới có dịp may mắn như thế , lấy cớ vác súng đi săn , lần mò hơn một trăm cây số để được gặp người yêu , nhưng lúc đến nơi , chỉ còn cách có cái đồi thì chàng hết cả can đảm , trong lòng hồi hộp như người đi ăn trộm. |
Phương thấy nàng bảo sao làm vậy , vác súng lên vai. |
Phương cũng nghe lời đặt súng xuống cỏ , rồi hai người ngồi cạnh nhau. |
* Từ tham khảo:
- súng đạn
- súng hoa bốn góc
- súng hơi
- súng khai hậu
- súng kíp
- súng liên thanh