| sùng đạo | đt. Tin-tưởng và chuộng đạo-giáo Người sùng đạo. |
| sùng đạo | - Mê theo một tôn giáo. |
| sùng đạo | đgt. Có lòng tin tuyệt đối với đạo mà mình theo: một gia đình Thiên Chúa giáo sùng đạo o một người sùng đạo. |
| sùng đạo | đgt, tt Quá say mê một tôn giáo: Bọn đội tôn giáo đã lợi dụng những đồng bào sùng đạo. |
| sùng đạo | .- Mê theo một tôn giáo. |
| Đất nước sùng đạo là thế nên tầng lớp tăng ni có ảnh hưởng rất lớn đến người dân ở đây. |
| Nhờ vậy mà khá nhiều thắc mắc của tôi được giải đáp , ví dụ sao người ta biết chắc được người này là vị lạt ma trước đầu thai , hay nếu như không tìm được người đầu thai đó thì sao , hay tại sao người Tây Tạng lại sùng đạo đến như vậy. |
| Nhưng tôi được biết người địa phương , nhất là những người sùng đạo , rất ghét tên gọi này). |
| "Cái bọn cứ nghĩ mình sùng đạo là sạch sẽ hơn người ta". |
| Người ở đây sùng đạo lắm. |
Haredi là từ chỉ những người cực kỳ sùng đạo trong đạo Do Thái , số nhiều là Haredim. |
* Từ tham khảo:
- sùng phụng
- sùng sục
- sùng sũng
- sùng thượng
- sùng tín
- sủng