| sùng kính | đt. Mến và kính-trọng Sùng kính người anh-hùng. |
| sùng kính | - đg. (vch.). Hết sức tôn kính. Sùng kính người anh hùng. |
| sùng kính | đgt. Hết sức kính trọng: sùng kính người anh hùng. |
| sùng kính | đgt (H. kính: tôn trọng) Tôn trọng quá mức: Chính những bậc vĩ nhân không muốn người ta sùng kính mình. |
| sùng kính | đt. Kính chuộng: Nhân-vật được thiên hạ sùng-kính. |
| sùng kính | .- Tôn trọng quá mức. |
| Chính vì vậy , trong đêm của thần Shiva , người theo đạo Hindu sử dụng cần sa để tỏ lòng sùng kính với vị thần của mình. |
| *** Đi trong những cánh rừng Tây Bắc với lộc chồi biếc phủ xanh ngát , chúng tôi mới hiểu được rằng , rừng trong tâm thức của Người Thái như trái tim của cộng đồng , thể hiện những quy ước , luật tục và những giá trị văn hoá truyền thống được tôn thờ , được ssùng kínhvới ông bà tổ tiên và những cánh rừng tây bắc luôn xanh tươi như mùa xuân của đất trời vậy. |
| Những yếu tố đó khiến ông ấy giành được sự ssùng kínhcủa mọi người , Valdano đánh giá. |
| Ronaldo sẽ chẳng thể thoải mái khi mà lúc nào về nhà , người mẹ mà anh rất ssùng kínhcũng nói xấu bạn gái. |
* Từ tham khảo:
- sùng sục
- sùng sũng
- sùng thượng
- sùng tín
- sủng
- sủng