| sùng thượng | đt. Ham chuộng, ưa thích: Sùng-thượng cổ-văn. |
| sùng thượng | đgt. Ham chuộng, quá ưa thích: sùng thượng ngoại hoá. |
| sùng thượng | đgt (H. thượng: chuộng) Mê chuộng: Sùng thượng các mốt mới. |
| sùng thượng | Ham chuộng: Sùng-thượng ngoại-hoá. |
| Ý chừng quan địa phương đã cho giấy là có mật thiết với văn chương khoa bảng của một nước sùng thượng kẻ sĩ nên đã liệt họ Chu lên đầu sổ. |
| Nhất là vùng huyện Đông Triều(1) , sự sùng thượng lại càng quá lắm. |
* Từ tham khảo:
- sủng
- sủng
- sủng ái
- sủng hạnh
- sủng soảng
- sủng thần