| sóng thu | dt. C/g. Thu-ba, sóng mùa thu // (B) Cặp mắt ướt của gái đẹp (như các ao, hồ, sông, lạch, vào mùa thu có nhiều nước) Sóng thu một liếc, lệ châu hai hàng. |
| sóng thu | dt. Con mắt: Sóng thu một liếc lệ châu hai lần. |
| sóng thu | dt. Sóng mùa thu do chữ thu-ba. Ngb. Cái nhìn của đàn bà (chỉ dùng trong thơ) |
| sóng thu | Do chữ thu-ba: Sóng mùa thu. Nghĩa bóng: Con mắt: Sóng thu một liếc lệ châu hai hàng. |
| Không phụ lòng mong mỏi từ công chúng , Hoa hậu Đinh Hiền Anh nhanh chóng chiếm ssóng thuhút trước bạn bè quốc tế bởi vẻ lộng lẫy và đầy nổi bật. |
| Các vùng ngập nước có thể được xác định thông qua tín hiệu các dải ssóng thuđược bằng các đầu đo quang học (landsat , spot , terra , forrmosat 2...) hay các thiết bị thu phát sóng radar. |
| Khi đi vào hoạt động , DA không chỉ góp phần thay đổi diện mạo DL của tỉnh , đóng góp cho ngân sách địa phương , thúc đẩy phát triển KT XH , mà còn tạo tiền đề cho làn ssóng thuhút các DA DL đầu tư vào địa bàn tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- sóng to gió cả
- sóng to gió lớn
- sóng triều
- sóng trước bổ sao, sóng sau bổ vậy
- sóng vô tuyến
- sóng yên biển lặng