| sởn gai ốc | - Nói da nổi gai lên vì qúa sợ hoặc qúa rét. |
| sởn gai ốc | Có cảm giác da nổi sần lên như gai ốc do bị lạnh hoặc sợ hãi: Thỉnh thoảng anh rùng mình, hai hàm răng va vào nhau, khắp người sởn gai ốc (Bàng Thúc Long). |
| sởn gai ốc | đgt Nói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét: Mũi dao nhọn đụng vào, nằm sởn gai ốc (Tô-hoài). |
| sởn gai ốc | .- Nói da nổi gai lên vì qúa sợ hoặc qúa rét. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Mặc dù nhiều người nói rằng , bức hình mà người thợ săn này đăng tải trên mạng đã được xử lý qua photoshop , tuy nhiên , hình ảnh quái dị của sinh vật này không khỏi khiến nhiều người cảm thấy ssởn gai ốc. |
| Một số người cho rằng , Tân Tây Du Ký phiên bản Trương Kỷ Trung đã làm mất vẻ đẹp cũng như màu sắc thần thoại trong truyện của Ngô Thừa Ân , thay vào đó là những cảnh phim rùng rợn , ma quái khiến người xem ssởn gai ốc. |
| Dân làng ngày đầu thấy một ông chủ hàng nồi niêu xoong chảo mặt mày bặm trợn , đôi mắt như cú vọ , khi cởi trần lộ nguyên con rồng nhe nanh giơ vuốt thì ai cũng nổi da gà , ssởn gai ốcdè chừng , cảnh giác. |
| Nghề bác sỹ pháp y , một nghề mà chỉ nhắc đến thôi cũng cảm thấy ssởn gai ốc. |
* Từ tham khảo:
- sởn mởn
- sởn sơ
- sởn tóc gáy
- sớn
- sớn sác
- sớn sác