Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sởn gáy
tt. Lành-lạnh ở gáy vì ghê-sợ Nghe bắt sởn gáy!.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sởn gáy
Nh. Sởn tóc gáy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sởn gáy
tt
Nói tóc gáy như dựng lên vì sợ hãi:
Đương đi giữa rừng, nhìn thấy con hổ, anh ta sởn gáy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sởn sơ
-
sởn tóc gáy
-
sớn
-
sớn sác
-
sớn sác
-
sớn sơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng vội đưa hai bàn tay lên che mặt như cố xua đuổi cái cảnh rùng mình
sởn gáy
ấy đi.
Nó sơn
sởn gáy
tưởng chừng đương bị hai bàn tay cứng như sắt của Năm Sài Gòn bóp chặt vì đã chót tiêu món tiền ăn cắp được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sởn gáy
* Từ tham khảo:
- sởn sơ
- sởn tóc gáy
- sớn
- sớn sác
- sớn sác
- sớn sơ