| sổi | tt. Nân, không sanh đẻ Bò sổi, heo sổi. |
| sổi | tt. Súc vật không sinh đẻ: heo sổi o bò sổi. |
| sổi | tt Nói súc vật cái không còn khả năng chửa đẻ: Con bò này sổi. |
| Rồi dầu , nước mắm , đường và xà phòng , làm tem phiếu cuối năm và đổi sổi gạo , xin thuốc cho cháu và cả vé đi xem phim... Việc gì khó khăn đã có các ”chú“ , các anh giúp đỡ tận tình. |
| Rồi dầu , nước mắm , đường và xà phòng , làm tem phiếu cuối năm và đổi sổi gạo , xin thuốc cho cháu và cả vé đi xem phim... Việc gì khó khăn đã có các "chú" , các anh giúp đỡ tận tình. |
| Đã vậy tính nết lại ăn sổi , ở thì ( thật chỉ vì ốm đau luôn luôn không làm được ) một cái hang ở cũng chỉ bới nông sát mặt đất , không biết đào sâu rồi khoét ra nhiều ngách như hang tôi. |
| Và cũng phải có cái tầm , đừng có ăn ssổiở thì , phải biết nhìn xa trông rộng cho lợi ích của đất nước , chứ không chỉ nhìn vào lợi ích của ngành mình , của bộ mình. |
* Từ tham khảo:
- sồn sồn
- sồn sồn
- sồn sột
- sồn sụt
- sông
- sông cái