| sồn sột | trt. C/g. Sột-sột, tiếng gãi mạnh và kéo dài Gãi sồn-sột. |
| sồn sột | - ph. Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn : Lợn gặm khoai lang sống sồn sột ; Gãi sồn sột. |
| sồn sột | tt. Có tiếng động khô và giòn, liên tiếp như khi gặm vào vật cứng: Chuột gặm hòm đựng lúa sồn sột. |
| sồn sột | dt. Xt. Sột-sột. |
| sồn sột | .- ph. Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn: Lợn gặm khoai lang sống sồn sột; Gãi sồn sột. |
| sồn sột | Xem: “sột-sột”. |
Bà già bưng thúng gạo xay Gãi bụng sồn sột hỏi chày cối đâu. |
Bà già đã tám mươi hai Nằm trong sồn sột hỏi chày cối đâu. |
| Ngồi một lúc thấy ông vén quần gãi ghẻ sồn sột và quần áo mặt mũi đều rất ”cũ“ anh biết cô vợ ranh ma của mình chỉ lợi dụng ông già khốn khổ này hầu hạ. |
| Tiếng gãi đùi sồn sột. |
| Một thằng lính đứng lom khom đợi sẵn , cõng hắn lên , lội sồn sột. |
| Sau đó , chị dùng cái sống lược cạo sồn sột. |
* Từ tham khảo:
- sông
- sông cái
- sông cạn đá mòn
- sông có khúc, người có lúc
- sông con
- sông đào