| sông con | dt. Nhánh sông, phụ-lưu, sông nhỏ từ sông cái tẻ ra hai bên; khi nước ròng nước đổ vào sông cái để chảy ra biển. |
| sông con | - Sông chảy vào một sông khác. |
| sông con | dt. Sông nhỏ chảy vào sông cái. |
| sông con | dt Sông chảy vào một con sông lớn: Sông Lô là một sông con chảy vào sông Hồng. |
| sông con | .- Sông chảy vào một sông khác. |
| sông con | Sông nhỏ chảy vào sông lớn. |
| Từ Lâm là một cái làng nhỏ ở chân đồi , vẻ đặc sắc nhất là tỉnh , có con sông con , sắc nước trong xanh chảy từ từ trong lòng cát trắng. |
| Cây cối lờ mờ đen , giòng sông con thấp thoáng dưới bóng trăng như một vải lụa trắng , rồi ra xa lẩn trong sương mù. |
Ba Bông nước chảy ba bề Anh lên sông cái , em về sông con. |
| Người già vẫn gọi khúc sông này là sông con gái , mặc dù sông có cái tên rất đẹp : Sông Ngân. |
Hẳn nhiên rồi , bến tắm , bến đò và cả khúc sông con gái này có mặt chị Mến. |
| Tại sao lại gọi là sông con gái hả em? Trong lần đi đò Mến chở , Hành đã hỏi. |
* Từ tham khảo:
- sông đâu không ngòi, khói đâu không lửa
- sông lở cát bồi
- sông lở sóng cồn
- sông máng
- sông Ngân
- sông ngòi