| soàn soạt | tt. Có âm thanh như tiếng của vật cứng chuyển động mạnh, đột ngột và liên tiếp cọ xát với vật khác: Tiếng liềm cắt lúa soàn soạt o Tiếng xé vải soàn soạt. |
| Chỉ đánh soàn soạt vài cái chúng đã nhếu nháo xong lưng bát cơm trắng chan nước xào. |
Ngoài tiếng ngòi bút mới chạy soàn soạt trên tờ giấy , người ta chỉ thấy những tiếng thở. |
Độ nửa giờ sau Năm rẽ quặt vào một lối nhỏ hơn , hai bên lởm chởm những đám dứa dại um tùm , thỉnh thoảng sát vào nhau soàn soạt. |
Quyền cầm dao đánh soàn soạt lên mình con cá loáng nước , anh ánh sắc tím. |
| Có tên chưa chết , chân duỗi soàn soạt , kêu hồng hộc như heo bị thọc huyết. |
| Chỉ đánh soàn soạt vài cái chúng đã nhếu nháo xong lưng bát cơm trắng chan nước xào. |
* Từ tham khảo:
- soán đoạt
- soạn
- soạn
- soạn giả
- soạn sửa
- soạn thảo