| số từ | dt. Từ-ngữ thuộc về số trên phương-diện tự-loại. |
| số từ | dt. Từ biểu thị số lượng hoặc thứ tự một, hai, ba..., là số từ. |
| Cháu chỉ đánh vần quốc ngữ bập bẹ và đọc được con số từ một đến một trăm thôi. |
| Tôi nhẩm tính lại cây số từ nhà hai đứa bé đến biên giới người dì sẽ mất khoảng thời gian bao lâu cho cuộc giao dịch ; có bao nhiêu đồng phạm cùng tham gia ; rồi chúng sẽ sống sao với nỗi ám ảnh bị người thân lừa dối. |
| 40 cây số từ sân bay Long Thành tới chợ Bến Thành không phải trở ngại đáng lo. |
| Tại Mỹ , cá nhân chịu mức thuế suất là 25% đối với phần thu nhập từ trúng xổ ssố từ5.000 USD trở lên và số thuế phải nộp được Chính phủ sử dụng để tài trợ cho các sáng kiến khác nhau , Romania cũng áp mức thuế suất thuế TNCN 25% , Ba Lan là 10% , còn Hy Lạp quy định áp thuế suất thuế TNCN đối với tiền thưởng từ các trò chơi xổ số , các trò chơi ngẫu nhiên , cá cược bóng đá là 10% Trên cơ sở nghiên cứu kỹ lưỡng về chính sách thuế TNCN của các nước trên thế giới , Bộ Tài chính Việt Nam đã xây dựng Dự án Luật sửa 5 Luật thuế , trong đó có Thuế TNCN nhằm thực hiện mục tiêu cải cách , xây dựng hệ thống thuế đồng bộ , phù hợp thông lệ quốc tế. |
| Ảnh : Thanh Quỳnh Chiếc xe đạp cọc cạch là người bạn đồng hành cùng em trên quãng đường hơn 10 cây ssố từnhà tới chỗ làm suốt thời gian qua. |
| Chỉ cần gõ một ssố từkhóa như 18+ , hàng loạt nội dung liên quan sẽ được gợi ý. Trước đây những video này đều bị bộ lọc của YouTube gỡ bỏ khi phát hiện có nội dung phản cảm. |
* Từ tham khảo:
- số tương đối
- số vô tỉ
- sộ
- sộ sộ
- sốc
- sộc