| số liệu | - dt. Tài liệu bằng những con số: số liệu thống kê. |
| số liệu | dt. Tài liệu bằng những con số: số liệu thống kê. |
| số liệu | dt (H. liệu: tài liệu) Tài liệu được cụ thể hoá bằng con số: Số liệu về sản xuất của xí nghiệp trong một tháng. |
| số liệu | .-Tài liệu bằng những con số: Số liệu về sản lượng thóc. |
| Do phải tổng hợp số liệu cho bộ trưởng đi vào miền Nam sáng sớm mai , Sài phải làm đến tám giờ tối. |
| Thay vì phải xử lý các số liệu của chuyến công tác vừa qua thì nàng lại ngồi dí bên máy điện thoại. |
| Do phải tổng hợp số liệu cho bộ trưởng đi vào miền Nam sáng sớm mai , Sài phải làm đến tám giờ tối. |
Theo số liệu công bố tại kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội sáng 4 12 2013 , số biệt thự thuộc nhóm I là 225 , nhóm II là 383 và nhóm III là 645 ; trong Biệt thự và thân phận 27 đó số biệt thự có từ 1 2 hộ dân ở chiếm 5% , có từ 5 10 hộ chiếm 50% , 40% có từ 10 15 hộ , cá biệt có biệt thự tới 35 40 hộ dân sinh sống. |
| Theo số liệu của Sở Công an trong năm 1963 có 5. |
Theo số liệu điều tra dân số Hà Nội thực hiện ngày 1 4 2009 thì tỉ suất nhập cư từ năm 2005 đến 2009 luôn là 65 ,3% (không tính nhập cư để lao động theo thời vụ) trong khi tỷ lệ xuất cư chỉ 15 ,5%. |
* Từ tham khảo:
- số mệnh
- số một
- số mũ
- số mục
- số nguyên
- số nguyên tố