| số hệ | dt. (truyền) Sự can-hệ đến đời mình đã được dành sẵn. |
| số hệ | dt. Sự liên can tới số phận, vận mệnh của mình. |
| số hệ | dt (H. hệ: thứ tự) Số mệnh của một người theo quan niệm mê tín: Tôn sư khi ấy luận bàn: Gẫm trong số hệ khoa tràng còn xa (LVT). |
| số hệ | dt. Sự quan-hệ đến mạng mình, số-mạng. |
| số hệ | Sự can-hệ đến vận-mệnh mình, |
| Hơn nữa , việc Anh rời EU (Brexit) cũng kéo theo một ssố hệlụy tiêu cực về mặt kinh tế. |
| Dù không tiết lộ cụ thể , nhưng ông Hiệp cho hay , một ssố hệthống đã được sử dụng trên các xe đời mới trên thị trương châu Á. Thậm chí , vị này cho hay : "Nếu các bạn mua các dòng xe được sản xuất trong vòng 2 năm tới tại thị trường châu Á , rất có thể trong các dòng xe này sẽ có các ứng dụng do FPT Software triển khai". |
| Với mức ý nghĩa 5% , khi ROA tăng lên 1% thì làm hệ ssố hệsố CAR giảm 0 ,6655%. |
| Một ssố hệthống chúng tôi đang cùng các chuyên gia trong nước phát triển và thử nghiệm , hi vọng trong thời gian tới sẽ phục vụ tốt hơn nữa cho hoạt động bảo đảm an toàn thông tin của Việt Nam đại diện Cục ATTT cho hay. |
| Một ssố hệsinh thái thủy vực , đất ngập nước bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp , chất thải từ khai khoáng , phân bón trong nông nghiệp , chất thải đô thị Trong thời gian tới , tỉnh Sơn La đã kiến nghị Bộ TN&MT ; tăng cường năng lực cho hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về ĐDSH và an toàn sinh học. |
| Bên cạnh đó , Cảng hàng không quốc tế Nội Bài cũng sẽ cải tạo nâng cấp một ssố hệthống cơ điện và thiết bị nhà ga đang bị xuống cấp hoặc không đảm bảo khai thác. |
* Từ tham khảo:
- số hiệu
- số hiệu nguyên tố
- số hoá
- số học
- số hữu tỉ
- số hữu tỉ âm