| số hoá | đgt. Chuyển cách biểu diễn tín hiệu như âm thanh, hình ảnh..., sang dạng số. |
| số hoá | đgt (H. hoá: thay đổi) Chuyển các biểu diễn tín hiệu (như âm thanh, hình ảnh, xung điện) sang dạng số: Với cuộc cách mạng số hoá và đa phương tiện, các ngành công nghiệp tiên tiến đang chuyển mạnh (Hoàng Tụy). |
Việc số hoá khắp nơi đang tạo ra những nguồn dữ liệu khổng lồ ở mọi lĩnh vực dẫn đến cơ hội và nhu cầu khai thác chúng. |
Quá trình chuyển đổi số phức tạp thường được phân thành ba cấp độ : số hoá thông tin , số hoá tổ chức và chuyển đổi. |
| Việc này là số hoá thông tin (digitization) , bước đầu của chuyển đổi số. |
| Việc này được gọi dưới tên số hoá tổ chức (digitalization). |
| Yêu cầu của số hoá tổ chức là sự đổi mới sáng tạo của mô hình hoạt động trong thời đại số. |
| Có thể hiểu công nghệ số gồm hai nội dung chính : số hoá và dùng dữ liệu số hoá. |
* Từ tham khảo:
- số hữu tỉ
- số hữu tỉ âm
- số hữu tỉ dương
- số ít
- số khó chọn nếp cái hoá sài đường
- số khối