| sơ chế | đgt. Chế biến bước đầu để cho nguyên liệu thành ra bán thành phẩm: sơ chế dược liệu. |
| sơ chế | đgt (H. sơ: mới; chế: làm ra) Mới làm qua lần đầu, còn phải tiếp tục chế biến: Chè mới hái về phải sơ chế đã. |
| Chủ cơ sở thừa nhận hoạt động không phép , lòng và tai heo thu mua nhiều nơi về ssơ chếđể làm phá lấu , tai heo ngâm giấm , bán trong dịp Tết sắp đến. |
| Theo báo Tiền phong , Phòng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường Công an TP.HCM cho biết ngày 31/1 đã phối hợp Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường , Công an huyện Bình Chánh kiểm tra đột xuất căn nhà không số ở đường Tân Túc , khu phố 4 , thị trấn Tân Túc , huyện Bình Chánh , phát hiện 3 công nhân đang ssơ chếlòng , tai heo dưới nền đất dơ bẩn. |
| sơ chếlòng , tai heo dưới nền đất dơ bẩn ở căn nhà không số (đường Tân Túc , khu phố 4 , thị trấn Tân Túc , huyện Bình Chánh , TP.HCM). |
| Ảnh : Công Nguyên/báo Thanh niên Bà Nguyễn Thị Phượng (chủ cơ sở) thừa nhận hoạt động không phép , lòng và tai heo thu mua nhiều nơi về ssơ chếđể làm phá lấu , tai heo ngâm giấm , bán trong dịp Tết sắp đến. |
| Quy trình nuôi gà lấy trứng đều được tự động hóa , từ khâu cho gà ăn , uống , kiểm soát nhiệt độ , thu gom trứng tới xử lý chất thải , trứng từ chuồng nuôi được chuyển tới thẳng khu vực ssơ chế, đóng vỉ. |
| Để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường , giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước trong ssơ chếdong riềng , các cấp chính quyền huyện , xã và các chủ cơ sở sản xuất đang nỗ lực thực hiện , thay đổi phương thức sản xuất mới. |
* Từ tham khảo:
- sơ cứu
- sơ đẳng
- sơ đồ
- sơ đồ khối
- sơ đồ mạch điện
- sơ giản