| sình | dt. Bùn nhuyễn và hơi lỏng Bùn sình, đất sình, lún sình. |
| sình | tt. Ươn và trương lên, nổi phình lên Tôm cá sình, chết sình, thây ma đã sình. |
| sình | - t. Lầy lội : Đất sình. - t. Trướng to lên : Bụng sình. |
| sình | đgt. Trương: Cá chết sình bụng. |
| sình | tt Lầy lội: Đi qua một bãi sình. |
| sình | tt Trướng to lên: Hiện nay bụng nó sình lên rồi. |
| sình | đt. Bùn, lầy lội: Đất sình. Giày lấm sình. |
| sình | đt. Trương to lên: Thây ma nổi sình lên // Sình bụng. |
| sình | .- t. Lầy lội: Đất sình. |
| sình | .- t. Trướng to lên: Bụng sình. |
| sình | Lầy lội: Đất sình. |
| sình | Trương to lên: Ăn no sình bụng. |
| Mưa có nước ngọt uống , có nước cầy bừa , nhưng điều quan trọng nhất trước mắt , là mưa có thể làm chậm bước của địch trong các cuộc tiến công , gây trở ngại cho chúng trên các nẻo đường hành quân vì trơn tuột , sình lầy. |
| Rừng cây chà là với những ngọn san sát giao nhau , mặt trời phải khổ sở lắm mới chiếu xuyên qua được những tàu gai dày đặc , để lọt một vài đốm sáng xuống mặt đất sình lầy đen kịt. |
| Cứ men theo dấu chân tía nuôi tôi , tôi vừa đi vừa dắt con Luốc chạy ộp oạp trên bờ đất sình lút ngang ống chân. |
| Tiếng máy chạy sình sịch cũng chẳng đủ làm gợn được sự hoang lặng. |
Thêm một chuyến tàu đi , bánh chuyển sình sình. |
Người phụ nữ bờ bên kia nói trỏ xuống bốn người lính đang lội ồn ột : Mấy cậu bận quần xà lỏn thôi , còn đồ cởi ra ém xuống sình đi ! Qua đây sẽ có quần áo cho mấy cậu thay ! Bốn người nghe lời cởi quần áo giữa lòng sông cạn. |
* Từ tham khảo:
- sình chướng
- sình lầy
- sình sịch
- sình sịch
- sình sĩnh
- sình sịnh