| sây sát | tt. Sây da sát thịt, trầy-trụa: Sây-sát cả mình-mẩy. |
| sây sát | - tt 1. Xước ngoài da: Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô-hoài). 2. Lở ra ít nhiều: Tường bị sây sát. |
| sây sát | tt. Bị xước nhiều chỗ: ngã sây sát mặt mày o chưa hề bị sây sát. |
| sây sát | tt 1. Xước ngoài da: Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô-hoài). 2. Lở ra ít nhiều: Tường bị sây sát. |
| sây sát | tt. Chợt, sầy da. |
| sây sát | .- t. 1.Nh. Sây. 2. Bị sứt ở bên ngoài: Tường sây sát. |
| sây sát | Sây da, sát thịt: Ngã sây-sát cả mặt. Văn-liệu: Sây da ba quan, chảy máu sáu quan (T-ng). |
| Tôi còn thích ngắm cảnh rừng đồi , thích vượt qua những nơi cỏ và lau sậy sắc làm sây sát cả chân tay. |
| Họ hát vui. Mình không đi được vì "bị thương" do trận đá bóng sáng chủ nhật Tay trái bị sây sát nặng , sưng tấy cả lên |
| Thế rồi đêm đêm , ông tưởng như thấy chị cán bộ , nghe lại tiếng kêu , hình dung ra gốc me sây sát vết đạn , in sâu vết đinh đóng. |
| Còn có mấy với tay nữa là tới miệng hang , Hai Thép khích lệ : Ráng chút nữa ! ...Rốt cuộc hai người bò vào đến nơi , mình mẩy sây sát , đầu gối đều rớm máu , nhưng không bị trúng viên đạn nào. |
| Nơi cườm tay , khuỷu tay có nhiều vết sây sát rướm màu mà Quyên đoàn là bị đá cáo. |
| Rất có thể là anh bị những vết sây sát đó trong lúc kiếm cô ở các hốc hang. |
* Từ tham khảo:
- sây sứt
- sầy
- sầy da tróc vảy
- sầy sở
- sẩy
- sẩy