| sâu hoắm | tt. Rất sâu: Cặp mắt sâu hoắm. |
| sâu hoắm | - Hẹp và có đáy rất xa miệng: Vực sâu hoắm. |
| sâu hoắm | tt. Sâu hõm vào như hút tầm mắt, không thấy đáy: vực sâu hoắm. |
| sâu hoắm | tt Rất sâu: Một xoáy nước sâu hoắm (NgHTưởng); Vực sâu hoắm. |
| sâu hoắm | trt. Rất sâu: Đôi mắt sâu hoắm. |
| sâu hoắm | .- Hẹp và có đáy rất xa miệng: Vực sâu hoắm. |
| sâu hoắm | Sâu thăm-thẳm không thấy đáy: Cái vực sâu hoắm. |
| Cặp mắt sắc sảo long lanh này đã mờ đã sạm như mất hết tinh thần , chôn trong hai cái quầng đen sâu hoắm. |
| Chàng tần ngần đứng lại tự ngắm bộ mặt hốc hác và cặp mắt khô khan sâu hoắm lại của mình. |
Nhưng cậu làm sao thế ? Trông mặt cậu xanh nhợt nhạt , mắt thì sâu hoắm... Không , có gì đâu. |
| Nhìn cặp mắt sâu hoắm và vẻ mặt buồn bã của Minh , Văn không muốn làm phiền lòng bạn nên chỉ hỏi thăm những chuyện vô thưởng vô phạt chẳng hạn như chuyện viết báo soạn sách , sức khoẻ chàng ra sao... , mắt giờ đã bình thường như xưa... Minh thì ngượng nghịu , xấu hổ. |
| Nước da cô trắng xanh , quầng mắt đen sâu hoắm càng làm tăng vẻ rực rỡ long lanh của hai con ngươi sáng dịu. |
| Nhất là bộ mặt hốc hác , mắt sâu hoắm , má lõm xuống chẳng khác gì một cái đầu lâu. |
* Từ tham khảo:
- sâu kín
- sâu lắng
- sâu mọt
- sâu nách
- sâu quảng
- sâu răng