| sâu kín | - tt Sâu sắc và không để lộ ra: Từ những góc sâu kín nhất của tấm lòng mình (NgXSanh). |
| sâu kín | tt. Sâu sắc và kín đáo: tình cảm sâu kín o ý nghĩ sâu kín. |
| sâu kín | tt Sâu sắc và không để lộ ra: Từ những góc sâu kín nhất của tấm lòng mình (NgXSanh). |
| Hai thầy trò thông cảm nhau , ngồi với nhau giữa đồng vắng để nói chuyện cho nhau nghe về những điều tâm tư sâu kín nhất. |
| Chỉ có điều rằng những tâm sự sâu kín nhất trong lòng tôi đã thổ lộ với người ấy không hề ngại ngùng. |
| Giờ đây tôi phải bước ra để tỏ rõ anh ửng sức mạnh và tất cả những gì sâu kín nhất của tôi... " – Rôbec Suman. |
Sức mạnh anh ta là đâủ Những gì gọi là sâu kín nhất?Thực ra , sức mạnh và mơ ước thầm kín không dễ gì phát hiện được ra. |
| Lại nữa sợ bà con người ta dị nghị , không chồng mà lại có con , bởi chuyện nầy , ai cũng muốn giấu cho thật sâu kín. |
| Mọi sinh hoạt của họ , từ lúc sinh ra cho đến lúc chết , từ tâm tư ssâu kínbên trong cho đến ngôn ngữ , lời nói , cử chỉ , và hành động bên ngoài , tất cả đều thấm đẫm tinh thần từ bi của Phật giáo. |
* Từ tham khảo:
- sâu mọt
- sâu nách
- sâu quảng
- sâu răng
- sâu róm
- sâu rọm