| sâu lắng | tt. Sâu sắc, lắng đọng trong lòng: tình cảm sâu lắng. |
| sâu lắng | tt Sâu sắc và lắng đọng: Cái ấn tượng sâu lắng lần đầu tiên tôi được gặp (Huy Cận). |
| Vẳng đến tai tôi một tiếng nấc khô , trầm , sâu lắng. |
| Ronan luôn có vẻ gì đó rất khó hiểu : vừa nghịch ngợm , vừa sâu lắng , vừa tưng tửng , vừa chua cay. |
| Tình yêu của cháu dành cho chú trong sáng , ấm áp và chân thành xiết bao ! Cháu giống bà ngoại cháu , tình cảm của cháu bao giờ cũng sâu lắng , đầy tin cậy và nhân ái. |
| Thơ anh không còn cái sâu lắng ngày xưa mà cũng chưa tới được cái tiết tấu hiện đại bây giờ. |
| Thế cho nên , nếu chí mà ở đạo đức thì tất là phát ra lời lẽ hồn hậu , chí mà ở sự nghiệp thì tất là nhả ra khí phách hào hùng , chí ở rừng suối gò hang thì thích giọng thơ liêu tịch , chí ở gió mây trăng tuyết thì thích vẻ thơ thanh cao , chí ở nỗi uất ức thì làm ra lời thơ ưu tư , chí ở niềm cảm thương thì làm ra điệu thơ ai oán... Thơ của Hữu Ước là tiếng đời , là niềm cảm thương sâu lắng đối với con người. |
| Nắng và sen cũng đón tôi vào không gian tưởng rất đỗi cũ càng nhưng lại sâu lắng. |
* Từ tham khảo:
- sâu nách
- sâu quảng
- sâu răng
- sâu róm
- sâu rọm
- sâu rốn sống lâu