| sắt tây | dt. X. Thiếc. |
| sắt tây | - dt Sắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ: Thùng bằng sắt tây. |
| sắt tây | dt. Sắt dát thành lá mỏng, mềm có tráng mạ thiếc: thùng sắt tây. |
| sắt tây | dt Sắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ: Thùng bằng sắt tây. |
| sắt tây | .- Sắt dát mỏng, tráng thiếc cho khỏi gỉ. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| Và khi anh cán bộ tuyên truyền xuống đất , lũ trẻ lốc nhốc chạy theo thi nhau sờ vào cái loa sắt tây. |
Tôi đã ngủ một giấc dài như vậy , sau khi tía con chúng tôi đã lấy mật đầy vào hai thùng sắt tây. |
Cốm tãi ra trên một cái mâm đồng phải được sấy thật kỹ bằng hơi nước sôi để khỏi mốc rồi cho vào trong một cái thùng sắt tây đậy kín. |
| Người ta lại còn kể chuyện vào thời Nguyễn , người làng Vòng mà mang cốm tiến vào được đến Huế để dâng lên Ngài ngự thì lại còn công trình khó nhọc hơn nhiều : cốm không được đóng vào thùng sắt tây , nhưng phải gánh bằng quang , hai bên hai thúng , và trong mỗi thúng có một cái hỏa lò âm ‘ trên đặt hai cái nồi đất đựng cốm. |
* Từ tham khảo:
- sặt
- sặt
- sặt rằn
- sặt sặt
- sậc sừ
- sâm