| sặt | dt. (thực) Thứ cây cùng loại với lau, giống như trúc. |
| sặt | dt. (động) Thứ cá sông mình giẹp thịt ngon thơm: Cá sặt, khô sặt, mắm sặt. |
| sặt | - d. Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn: Rừng sặt; Măng sặt. |
| sặt | dt. Cây thuộc họ tre, nhỏ, dài thường dùng làm rào: cây sặt. |
| sặt | dt. Cá sặt, nói tắt: mắm sặt. |
| sặt | dt. Tên để bắn cung nỏ: vót sặt. |
| sặt | dt Loài cá ruộng, mình giẹp: Mắm sặt. |
| sặt | dt Loài cây giống cây tre, nhưng thân nhỏ: Trước kia ở Từ-sơn (Bắc-ninh) có rừng sặt nên ở đấy ngày nay có làng Sặt. |
| sặt | dt. (th) Loại sậy. |
| sặt | dt. (đ) Thứ cá bể nhỏ, mình dẹp. |
| sặt | .- d. Cá ruộng mình giẹp, nhỏ, thường phơi khô hoặc dùng tươi làm mắm. |
| sặt | .- d. Loài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn: Rừng sặt; Măng sặt. |
| sặt | Loài sậy người ta thường dùng để làm lao màn. |
| sặt | Thứ cá bể, mình dẹp và nhỏ, thường phơi khô hay làm mắm. |
Hai thằng cu nhà chị cứ đến mùa hè là người sặt rôm sẩy. |
| Nhưng không hiểu sao đêm nay , mảng kỷ niệm xa ngái đã bị bụi thời gian phủ lên một lớp dày đã bị cuộc sống thường ngày nghiệt ngã và nghề nghiệp làm điều trắc trở đẩy sâu thêm vào góc quên lãng lại rì rầm thức dậy , nhen nhóm thành một chút ngậm ngùi xao xuyến đến nao người ! Còn rất lâu mới đến tối , Thi Hoài nhét một gói thuốc , một chai rượu , thêm mấy con khô sặt vào chiếc túi mìn clây mo rồi ra khỏi chòi. |
| Tàu cát bị bắt giữ ảnh minh họa Theo đó , 7 chủ tàu vi phạm là các ông Lê Xuân Tiến , Lê Văn Đại , Phạm Văn Hải , Nguyễn Trọng Hiếu , Nguyễn Văn Chuyền , Lê Văn Hải ở xã Thanh Hải và bà Cao Thị Tuyên ở thị trấn Kẻ Ssặt(Bình Giang). |
| Sáng 31 10 , Bí thư Tỉnh ủy , Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai Nguyễn Phú Cường đã chủ trì buổi đối thoại với đại diện của gần 300 tiểu thương kinh doanh tại chợ Ssặt(phường Tân Biên , TP Biên Hòa) tại Hội trường Thành ủy Biên Hòa. |
| Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai Nguyễn Phú Cường giải quyết vụ khiếu nại 11 năm của gần 300 tiểu thương chợ Ssặttrong khoảng hai giờ đồng hồ. |
| Ảnh : VH Nội dung đối thoại là nghe các hộ buôn bán , kinh doanh tại chợ Ssặtphản ánh , kiến nghị những vấn đề liên quan đến chợ Sặt ; trao đổi , giải thích với người dân về các vấn đề liên quan đến việc kinh doanh , buôn bán tại ngôi chợ này. |
* Từ tham khảo:
- sặt sặt
- sậc sừ
- sâm
- sâm
- sâm banh
- sâm bòng bong