| sát nhân | đt. Giết người: Kẻ sát-nhân, tội sát-nhân, sát-nhân giả tử (Giết người thì phải tội chết). |
| sát nhân | - dt. Giết người do cố ý: kẻ sát nhân. |
| sát nhân | dt. Giết người do cố ý: kẻ sát nhân. |
| sát nhân | đgt (H. sát: giết; nhân: người) Giết người: Hai chúng tôi rón rén theo hút tên sát nhân (NgCgHoan). |
| sát nhân | tt. Giết người: Tội sát nhân // Tên, kẻ sát nhân. Vô ý sát nhân. |
| sát nhân | .- Kẻ giết người. Sát nhân giả tử. Kẻ giết người phải đền mạng. Sát nhân vô đạo kiếm. Giết người mà không dùng kiếm dao, ý nói dùng mưu thâm độc để làm hại. |
| Và từ đó , Hồng càng thêm khiếp sợ dì ghẻ như một kẻ sát nhân tàn ác... Nhưng năm ấy nàng thi đậu tốt nghiệp , và nhờ có chị xin cho , được về Hà Nội , theo học trường Sư Phạm. |
| Sáng nay ông biện hẹn giao nộp tên sát nhân cho họ. |
Lần ấy , cuối cùng địch phải trói gô tên lính sát nhân lại. |
| Những thằng giàu mà không phá của là bọn sát nhân ! Phải bỏ tù chúng nó ! Chỉ thương thay cho ông đốc nhà tôi thôi ! Giữ gìn để cho thằng em rể nó phá. |
| Thời gian biến Long từ con người hiền lành , chất phác thành kẻ ssát nhânchỉ trong tích tắc. |
| Với mong muốn tìm được hài cốt của chiến sỹ Đại úy Biệt động Sài Gòn Nguyễn Văn Lém (Bảy Lốp) , gia đình đã liên hệ cả với Nguyễn Ngọc Loan , tên ssát nhântrong bức ảnh nổi tiếng. |
* Từ tham khảo:
- sát nhân vô kiếm
- sát nhập
- sát nhất cảnh bách
- sát nhất cò cứu vạn tép
- sát nhất miêu cứu vạn thử
- sát nút