| sạt nghiệp | tt. Lỗ-lã, tiêu-tan hết cơ-nghiệp: Thua cờ-bạc đến sạt-nghiệp. |
| sạt nghiệp | - đgt. Mất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn: buôn bán thua lỗ bị sạt nghiệp. |
| sạt nghiệp | đgt. Mất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn: buôn bán thua lỗ bị sạt nghiệp. |
| sạt nghiệp | tt Hết cả vốn liếng, cơ nghiệp: Ngờ đâu một nhà máy lớn thế mà sạt nghiệp. |
| sạt nghiệp | tt. Tan nát hết cơ-nghiệp: Bị sạt-nghiệp. |
| sạt nghiệp | .- Hết cả vốn liếng, cơ nghiệp. |
| Sao Việt bỏ tiền túi làm phim : Mơ hão và nguy cơ ssạt nghiệp. |
| NSƯT Nguyễn Chánh Tín nhận định làm phim là giấc mơ hão huyền bởi có đến 80% xảy ra nguy cơ ssạt nghiệp, thua lỗ , 20% là hòa vốn. |
| NSƯT Nguyễn Chánh Tín nhận định làm phim để kiếm tiền là giấc mơ hão huyền bởi có nguy cơ ssạt nghiệprất cao. |
| Làm phim để kiếm tiền là giấc mơ hão huyền , rất dễ ssạt nghiệp. |
| Tesla ssạt nghiệpdù những sáng chế liên quan tới điện xoay chiều của Tesla được thương mại hóa khắp toàn cầu. |
| sạt nghiệp, tan nát gia đình Andrew Christian bắt đầu uống oxycontin sau tai nạn giao thông bị chấn thương vai. |
* Từ tham khảo:
- sạt vai
- sau
- sau chót
- sau cùng
- sau hết
- sau này