| sạt sạt | trt. X. Sàn-sạt. |
| sạt sạt | Nh. Sàn sạt. |
| sạt sạt | Thường nói là “sàn sạt”. Tiếng sạt nho nhỏ. |
| Nó lắc đầu : Tôi không uống đâu , thứ này tôi uống hoài ! Bọn lính lấy dao găm chém vạt dừa sạt sạt. |
| Có tiếng chân giầy giẫm sạt sạt trên các tàu lá dừa khô. |
| Mỗi lần hai doanh nghiệp này cho thuyền ồ ạt về khu vực Đuồi 27 , khai thác cát ở đây khiến cho dòng sông bị biến thành màu đục , người dân lo ngại đất đai sản xuất hoa màu sát khu vực này có nguy cơ bị ssạt sạtlở xuống sông. |
* Từ tham khảo:
- sau
- sau chót
- sau cùng
- sau hết
- sau này
- sau rốt