| sau | bt. Tiếng chỉ nơi chỗ (không-gian) bị che áng: Cửa sau, chạy sau, đàng sau, đứng sau, nhà sau; sau chợ, sau nhà, sau cái tủ, sau rạp hát; Dưới tường chợt thấy mái sau có nhà (K) // Tiếng chỉ thứ lớp kế một hay nhiều sự-vật đã có rồi (thời-gian): Bận-sau, chuyến sau, đến sau, đậu sau, lần sau, mai sau, nói sau, ngày sau; Trước lạ sau quen; Trước sao, sau vậy; Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng K; Tới đây đầu lạ sau quen (CD). |
| sau | - tt Trái với trước: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (Trg-chinh); Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà (K); Mặt sau tấm vải; Hai chân sau của con chó. - trgt ở một thời gian muộn hơn: Trước lạ quen (tng); Rào sau đón trước (tng); Tôi đến họp sau anh. - trgt ở phía ngược với trước; ở thời gian ngược với trước: chân theo một vài thằng con con (K); Sau nhà có vườn. |
| sau | dt. 1. Phía đằng lưng mình so với phía trước mặt: đuổi theo sau o nhìn ra sau o sau lưng. 2. Phía bên kia của một vật so với phía nhìn thấy: mảnh vườn sau nhà. 3. Khoảng thời gian tiếp theo kể từ thời điểm nào đó lấy làm mốc: sau hôm đó o đến sau o trước lạ sau quen o tháng sau o mãi mãi về sau. |
| sau | tt Trái với trước: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (Trg-chinh); Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà (K); Mặt sau tấm vải; Hai chân sau của con chó. trgt ở một thời gian muộn hơn: Trước lạ sau quen (tng); Rào sau đón trước (tng); Tôi đến họp sau anh. trgt ở phía ngược với trước; ở thời gian ngược với trước: Sau chân theo một vài thằng con con (K); Sau nhà có vườn. |
| sau | 1. dt. Phía trái với phía trước: Đón trước, rào sau // Sau nhà. Sau lưng. 2. bt. Tiếp theo, nối theo: Trước còn trăng gió sau ra đá vàng (Ng.Du) Kẻ chi chuyện trước với ngày sau (X.Diệu) // Tờ di chúc sau. Sau khi chết. Sau khi mổ. Đời sau. Sau thời-đại hồng-thuỷ. Sau Cựu-ước kinh thời đại. |
| sau | .- I. g. ph. 1. Ở một thời gian muộn hơn: Anh đến sau tôi năm phút; Trước còn trăng gió sau ra đá vàng (K). 2. Ởphía bên kia, ở nơi xa hơn so với một vật chọn làm mốc: Sau qủa đồi này là đồng ruộng. 3. Ở dưới, theo thứ tự cấp bậc: Sau ngạch chuyên viên là ngạch cán sự. II .t . Ở phía lưng hay đoạn cuối, phần cuối: Mặt sau vải hoa; Chân sau. |
| sau | 1 Phía trái với phía trước: Sau nhà. Sau lưng. Văn-liệu: Trước lạ, sau quen. Trước sao, sau vậy. Rào sau, đón trước (T-ng). Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng (K). Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà (K). Sau này phu qui, phụ vinh vẹn tròn (Nh-đ-m). 2 Nói theo, tiếp theo: Hôm sau. Năm sau. Đời sau. Sau ngày hội. |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
| Rơm rạ , phơi khắp mọi nơi , ngoài sân sau nhà , và cả ở những góc vườn không trồng rau. |
| Nàng bảo dọn rơm , rạ vào trước , rồi làm tua sau , nhỡ có mưa ngay thì rơm , rạ cũng không bị ướt. |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
| Việc gì phải làm trước , việc gì phải làm sau , nàng biết ngay từ sáng sớm. |
* Từ tham khảo:
- sau cùng
- sau hết
- sau này
- sau rốt
- sau sau
- sau xưa