| sau chót | bt. Nh. Sau cùng. |
| sau chót | - Nh. Sau rốt. |
| sau chót | Nh. Sau rốt. |
| sau chót | tt Cuối cùng: Ngày sau chót mới ra đi; Nó là đứa con sau chót của chị tôi. |
| sau chót | .- Nh. Sau rốt. |
Điều bất ngờ sau chót là tầm mức long trọng của buổi lễ. |
| Có người thua quá phải tháo gỡ hết để đưa cho bên thắng , rút cục tháo cả yếm ra và chỉ còn một cái quần… Nhưng sau chót , định đoạt xong được thua rồi , người được cũng trả lại đồ cho bên thua và cả hai bên cùng uống rượu say sưa trong một tình thương yêu bát ngát. |
| Nhưng dù sao , cuối cùng tôi cũng suy nghĩ lại và để cho ba tôi ôm tôi nhưng ba sẽ phải là người sau chót được đến gần tôi. |
| Mỗi một mùa trôi qua , những con bù nhìn đi hết quãng đời oanh liệt của một thân phận với sức mạnh ảo tưởng để rồi sau chót giãy giụa trong khói lửa và kết thúc trong tàn tro. |
| Có thể , bài học ssau chótrút ra từ trường hợp Bangladesh là trong một trật tự kinh tế toàn cầu sóng gió , không nên vội vã đưa ra kết luận ai sẽ vượt qua khó khăn tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- sau hết
- sau này
- sau rốt
- sau sau
- sau xưa
- sáu