| sau cùng | trt. C/g. Sau chót, sau rốt, sau hết, rốt lại: Sau cùng, ông xin cám ơn và cáo-biệt // tt. Chót, út, rốt: Lời nói sau cùng, đứa con sau cùng. |
| sau cùng | - Sau tất cả: Đến sau cùng |
| sau cùng | dt. Sau tất cả: đến sau cùng. |
| sau cùng | tt, trgt ở thời gian cuối: Tôi đến họp buổi sau cùng; Sau cùng anh ấy đã về. |
| sau cùng | trt. Rốt lại. |
| sau cùng | .- Sau tất cả: Đến sau cùng |
Trương đã định để mặc cho Chuyên xem , nhưng câu nói sau cùng của Chuyên hình như xui giục chàng nhìn đến cái mưu của mình nghĩ được. |
Lúc đó năm người đã vào đến sân , chỗ có ánh đèn , Hợp nói : sau cùng chúng mình lên xe điện. |
| Chàng lẩm bẩm : Lòng tốt , làm ơn , thương người để sau cùng lấy một cái hôn. |
| sau cùng nàng chọn chiếc áo nhã nhất của nàng , một chiếc áo lụa trơn , cúc thuỷ tinh trắng. |
| Tuy cái ý tưởng lấy Phiên để khỏi đi làm cũng thoáng qua óc mà chàng vẫn thấy mấy câu sau cùng của ông chú xúc phạm đến danh dự của chàng nhiều lắm. |
| sau cùng Thu lại nghĩ Trương không muốn cho mình biết , không cần mình nữa , chứ không phải tình cảnh bắt buộc. |
* Từ tham khảo:
- sau này
- sau rốt
- sau sau
- sau xưa
- sáu
- say