| sáo mòn | tt. Nhàm chán vì lặp đi lặp lại quá nhiều: giọng văn sáo mòn. |
| sáo mòn | tt Theo cái mẫu đã quá cũ: Lối văn sáo mòn. |
| Dòng sông chảy qua xóm làng đẹp là thế , với chiếc thuyền gỗ ngấm nước , những dải cát mơ màng mọc lờ đờ mặt nước , những bụi rong xoã tóc xanh cả sông… Chao ôi , giọng hò đầy thương , đầy nhớ trong đêm vắng trăng , đầy sao... Xóm làng sau một ngày thắng giặc như vậy đó Mình muốn viết một cái gì , một bài thơ , một bài tuỳ bút về những điều tương tự như thế Mà không khi nào hài lòng cả Khi nào cũng chỉ là những cảm xúc sáo mòn và cũ kỹ. |
| Bài giảng môn giáo dục công dân của cô Thảo không bao giờ ssáo mòn, khô cứng mà luôn đầy ắp những vấn đề thời sự trong nước , quốc tế được cập nhật , phân tích quan điểm , qua đó cung cấp những kiến thức mới , khơi dậy sự hứng thú trong buổi học , định hướng cách nhìn nhận , xử lý vấn đề cho học sinh. |
| Con đường giết chết nghệ thuật nhanh nhất là sự giống nhau và ssáo mòn. |
| Nhiều nhà chuyên môn chỉ trích kịch bản ssáo mòntrong khi tác phẩm vẫn ăn khách vì nhiều pha kỹ xảo và cháy nổ hoành tráng. |
| Với kinh nghiệm của một người đi trước , nhạc sĩ Thế Hiển cho rằng những nhạc sĩ trẻ nếu chỉ quẩn quanh những bài tình ca sướt mướt thì sẽ nhanh chóng bị ssáo mòn. |
| Khi mà thế giới phim bom tấn của Hollywood đang trở nên ssáo mònvề kịch bản , lạm dụng CGI như sự lười biếng , và bày ra rất nhiều chiêu trò để câu kéo khán giả thì Mad Max đã quay lại thật đúng lúc. |
* Từ tham khảo:
- sáo ngà
- sáo ngữ
- sáo rỗng
- sáo sậu
- sạo
- sạo