| sánh duyên | đt. Lấy, lấy nhau làm vợ chồng: Sánh duyên giai-ngẫu; Bốn phương có thiếu anh-hùng, Liễu mai em chọn bá tùng sánh duyên (CD). |
| sánh duyên | - Cg. Sánh đôi. Nói trai gái lấy nhau (cũ). |
| sánh duyên | đgt. Sánh đôi. |
| sánh duyên | đgt Kết duyên với nhau: Sau một thời gian tìm hiểu họ đã sánh duyên với nhau. |
| sánh duyên | đt. Kết duyên: Đôi bên đã sánh duyên. |
| sánh duyên | .- Cg. Sánh đôi. Nói trai gái lấy nhau (cũ). |
| Nguyễn Huệ được vua phong làm Nguyên súy dực chính phù vận , Uy quốc công rồi cho ssánh duyêncùng công chúa Ngọc Hân , lúc này vừa tròn 16 tuổi. |
| Jeon Ji Hyun quay lại màn ảnh nhỏ với màn ssánh duyêncùng Lee Min Ho trong phim truyền hình Huyền Thoại Biển Xanh. |
| Gia đình dự định cho Tùng và chị T. ssánh duyên. |
* Từ tham khảo:
- sánh vai
- sao
- sao
- sao
- sao
- sao