| sáng nghiệp | đt. Dựng nên cơ-nghiệp, sự-nghiệp: Nhà Hậu-Lê sáng-nghiệp hồi đầu thế-kỷ XV. |
| sáng nghiệp | - Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp (cũ): Lê Thái Tổ là người sáng nghiệp ra nhà Lê. |
| sáng nghiệp | đgt. Dựng cơ nghiệp (cho một triều đại): Lê Lợi đã sáng nghiệp nhà Lê. |
| sáng nghiệp | đgt (H. nghiệp: sự nghiệp) Dựng lên một sự nghiệp lớn: Lí Công Uẩn là người sáng nghiệp nhà Lí. |
| sáng nghiệp | đt. Dựng nên cơ-nghiệp. |
| sáng nghiệp | .- Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp (cũ): Lê Thái Tổ là người sáng nghiệp ra nhà Lê. |
| sáng nghiệp | Dựng lên cơ nghiệp: Nguyễn-Trãi giúp Lê Thái-tổ sáng nghiệp nhà Lê. |
| Của không phải là trời mưa xuống , sức không phải là thần làm thay , há chẳng phải là vét màu mỡ của dân ử Vét máu mỡ của dân có thể gọi là làm việc phúc chăng? Bậc vua sáng nghiệp , tự mình [4a] cần kiệm , còn lo cho con cháu xa xỉ lười biếng , thế mà Thái Tổ để phép lại như thế , chả trách đời sau xây tháp cao ngất trời , dựng cột chùa đá , điện thờ Phật , lộng lẫy hơn cung vua. |
Vua khoan nhân đại độ , có lượng đế vương , cho nên có thể sáng nghiệp truyền dòng , lập kỷ dựng cương , chế độ nhà Trần thực to lớn vậy. |
| Đến đây , vua nghĩ tới công sáng nghiệp gian lao , không quên công đức tổ tiên , cho nên lại cho múa điệu ấy , công hầu có người xúc động phát khóc. |
* Từ tham khảo:
- sáng ngời
- sáng như bạc
- sáng như ban ngày
- sáng như gương
- sáng như nhật tinh
- sáng qua