Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sáng bét
tt. Đã thật sáng, mặt trời đã lên cao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sáng bét
tt.
Sáng bạch, sáng rõ:
ngủ đến sáng bét mới dậy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sáng bưng
-
sáng bửng tưng
-
sáng chế
-
sáng choá
-
sáng choang
-
sáng choé
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã
sáng bét
mà mày còn ngủ à ?
Tôi giụi mắt bò ra khoang trước , vốc nước dưới sông lên rửa mặt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sáng bét
* Từ tham khảo:
- sáng bưng
- sáng bửng tưng
- sáng chế
- sáng choá
- sáng choang
- sáng choé