| sần sùi | tt. Nổi về, có lác hoặc u-nần: Da mặt sần-sùi. |
| sần sùi | - Có những mụn nhỏ nổi lên : Mặt sần sùi những đầu đinh. |
| sần sùi | tt. Có những nốt to nhỏ không đều nổi lên khắp bề mặt (da, vỏ ngoài): sần sùi như vỏ cam sành o bàn tay chai sạn sần sùi. |
| sần sùi | tt, trgt Có những nốt nhỏ nổi lên; Không được nhẵn: Khắp mặt anh là những sẹo sần sùi (NgĐThi); Mặt bàn còn sần sùi. |
| sần sùi | .- Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần sùi những đầu đinh. |
| Vậy chú có phải... Thế bà cháu kể người hủi đó bị như thế nàỏ Ông ấy bị sần sùi hết mặt , tay chân bị cụt cả. |
Vậy cháu hãy nhìn chú xem , mặt có bị sần sùi không? Không , nhưng xanh rờn. |
| Nhìn cây súng ngựa trời sần sùi thô kệch , bỗng dưng Ngạn thấy thương Ba Rèn và anh em du kích vô hạn. |
| Nó chém trái dừa nào coi cũng muốn uống chớ không sần sùi dơ dáy. |
| Ngọn nến cháy ngược , nhỏ xuống mặt đá hơi sần sùi kia những giọt sáp trắng trong. |
| Con vịt không chạy lại cái mẻ mà lạch bạch đi tới chỗ bộ ván ngựa sần sùi nó chui xuống gầm. |
* Từ tham khảo:
- sẩn
- sẩn
- sấn
- sấn
- sấn sổ
- sấn sởi