| sấn | bt. C/g. Giấn, xông tới mạnh-mẽ: Xe hơi xấn vào gốc cây // Chấn, ấn mạnh mũi dao xuống: Sấn cho đứt lìa // Sốt-sắng, mau lẹ: Làm sấn tới. |
| sấn | dt. (động) C/g. Ngô-đồng, loại cây khi xưa, gỗ được dùng đóng săng // đ Săng, hòm quan-tài: Đóng sấn. |
| sấn | - 1 dt. Phần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn: thịt sấn. - 2 I. đgt. Xông bừa vào: sấn vào đánh nhau. II. tt. Bừa phứa, bất chấp tất cả: làm sấn tới. |
| sấn | dt. Phần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn: thịt sấn. |
| sấn | I. đgt. Xông bừa vào: sấn vào đánh nhau. II. tt. Bừa phứa, bất chấp tất cả: làm sấn tới. |
| sấn | đgt Xông lên mạnh mẽ: Gió điên cuồng gọi sóng sấn lên bờ (Huy Thông); Nó cứ sấn tới. trgt Nói làm ngay và mạnh: Cứ làm sấn tới. |
| sấn | đt. Xông tới: Cả đôi bên đều sấn tới. |
| sấn | .- đg. Xông một cách hung hãng: Sấn vào mà cướp. Làm sấn. Làm ngay đi. |
| sấn | 1. Xông tới: Sấn vào mà đánh. 2. Phăng đi: Làm sấn đi. Cắt sấn. |
| Bà nhảy chồm lên , hai mắt tròn xoe rồi sấn lại nắm lấy Loan tát túi bụi. |
| Thân hục hặc nhìn quanh , rồi tiện tay cầm ngay lấy cái lọ đồng sấn lại phía nàng. |
Thấy bà kia toan tát Bảo cái nữa , Loan sấn lại cản : Tôi vẫn biết nó là con bà... Nhưng đây là nhà tôi , bà không có quyền đánh con bà ở nhà tôi. |
Tức thì người ấy sấn vào đánh Chương. |
| Rồi xe dần dần sấn tới cõi xa. |
| Người dì ghẻ mắng nhiếc nàng thậm tệ , rồi sấn lại toan tát nàng. |
* Từ tham khảo:
- sấn sởi
- sâng
- sấp
- sấp bóng
- sấp cật
- sấp mày sấp mặt