| sấn sổ | tt. Sừng-sộ, bộ hung-hăng dữ-tợn: Bộ sấn-sổ muốn đánh lộn. |
| sấn sổ | - đgt, trgt Hung hăng xông vào: Tên mật thám sấn sổ vào nhà đồng chí ấy; Trẻ con cứ sấn sổ cướp lấy cái dùi (Ng-hồng). |
| sấn sổ | đgt. Xông bừa vào với vẻ hung hăng: sấn sổ chen vào. |
| sấn sổ | đgt, trgt Hung hăng xông vào: Tên mật thám sấn sổ vào nhà đồng chí ấy; Trẻ con cứ sấn sổ cướp lấy cái dùi (Ng-hồng). |
| sấn sổ | tt. Hung-hăng. |
| sấn sổ | .- Hung hãng xông đến: Chạy sấn sổ vào mà đánh. |
| sấn sổ | Trỏ bộ hung-hăng: Sấn-sổ chực đánh. Ăn nói sấn-sổ. |
Bà sấn sổ chạy lên phòng ngủ , và chỉ một phút sau cầm ném vào lòng ông phán bức thư mà Thảo đã lấy trộm nộp bà. |
| Và như vậy thì thành tựu là cái ta không thể sấn sổ đuổi bắt được , mà hãy cứ làm việc hết mình , rồi tự nhiên nó sẽ tìm đến. |
Nhân bàn đến thơ văn bản triều , ông khách nói : Thơ ông Chuyết Am (15) kỳ lạ mà tiêu tao , thơ ông Vu Liêu (16) cao vọi mà khích thích , thơ ông Tùng Xuyên (17) như chàng trai xông trận , có vẻ sấn sổ , thơ ông Cúc Pha (18) như cô gái chơi xuân , có vẻ mềm yếu. |
Người nhà Lý trưởng sấn sổ bước đến , hươ gậy chực đánh chị Dậu. |
* Từ tham khảo:
- sâng
- sấp
- sấp bóng
- sấp cật
- sấp mày sấp mặt
- sấp mặt