| sấp bóng | trt. áng bóng, ánh-sáng ở phía sau lưng, thành ra bóng mình che vật mình đang trông: Ngồi sấp bóng không thấy rõ chữ. |
| sấp bóng | - Quay lưng về phía có ánh nắng: Ngồi sấp bóng khó đọc. |
| sấp bóng | đgt. Quay lưng về phía có ánh sáng, làm cho phía trước mặt bị che tối: ngồi sấp bóng khó đọc. |
| sấp bóng | trgt Quay lưng về phía có ánh sáng: Ngồi sấp bóng thế kia thì đọc sao được sách. |
| sấp bóng | .- Quay lưng về phía có ánh nắng: Ngồi sấp bóng khó đọc. |
| sấp bóng | Nói ngồi hay đứng trước ánh sáng, thành ra trước mặt có bóng tối: Ngồi sấp bóng không viết được. |
| Lá sung to bản rủ rườm rà xuống mặt nước , và trông sấp bóng thành những chấm đen vẽ đậm nét lên nền trời xanh trong , vờn mây trắng. |
* Từ tham khảo:
- sấp mày sấp mặt
- sấp mặt
- sấp mặt như trở bàn tay
- sấp ngửa
- sập
- sập