| sấp ngửa | trt. Khi thì sấp, khi thì ngửa, nói con người lúc gấp-gáp nguy-khốn, tai-nạn dồn-dập: Chạy sấp ngửa; Hai cửa trâm-anh, xô sấp ngửa, Một nhà danh-giáo, xoá tan-hoang PVT // (bạc) Môn đánh bạc bằng cách bong cho đồng tiền quay tròn rồi lấy bàn tay úp lại cho người khác đặt tiền ăn thua, một trúng một: Đánh sấp ngửa. |
| sấp ngửa | - 1 dt. Lối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua. - 2 tt. Tất tả, vội vàng: sấp ngửa đi tìm thầy thuốc. |
| sấp ngửa | I. dt. Lối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua. II. tt. Tất tả, vội vàng: sấp ngửa đi tìm thầy thuốc. |
| sấp ngửa | trgt Vội vàng; Tất tả: Vừa ăn xong đã sấp ngửa đi ngay. |
| sấp ngửa | dt. Lối đánh bạc đoán mặt sấp và mặt ngửa. |
| sấp ngửa | .- Vội vàng: Ăn sấp ngửa rồi đi ngay. |
| Có lẽ ai trông thấy nó ư ? Nó chạy sấp ngửa trên những thửa ruộng mới cày vỡ , những sá cày đất gan trâu lật lên như những cánh phản rắn bóng nhếnh nháng. |
| Rồi , lại sấp ngửa ra về để hàng tháng sau vẫn còn cảm động về một bữa cơm lịch sự , về thím Châu có phần lại xinh đẹp ra , về sự dịu dàng lễ phép của người Hà Nội. |
Gần như ngày nào tôi cũng bắt gặp sự nhớn nhác , sấp ngửa của em anh. |
| Đến lượt mình họ lại nghỉ giao ca nửa tiếng , gần sáu giờ mới đong được , phải sấp ngửa về ngay. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Đời thủa nào " bạc " " đi " thông luôn mười cái sấp hai , hai cái sấp ngửa tư , một cái sấp bốn bao giờ ? Hai cái túi áo tây vàng của Tư ngồi làm hồ lỳ đã chật ních. |
* Từ tham khảo:
- sập
- sập
- sập dù
- sập giàn
- sập mưa
- sập sận