| sấp mặt | đt. Trở mặt, phản-bội: Ăn rồi sấp mặt. |
| sấp mặt | - t. Có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi). Quân sấp mặt! |
| sấp mặt | đgt. Trở mặt, bội bạc: sấp mặt như trở bàn tay. |
| sấp mặt | trgt Nói nằm mặt cúi xuống: Ông Sáu nằm sấp mặt xuống (NgVBổng). tt Lật lọng, trở mặt: Nhưng thử ngẫm xem phường sấp mặt (Tú-mỡ). |
| sấp mặt | đt. Ngb. Trở mặt, bội bạc: Mới đó mà đã sấp mặt. |
| sấp mặt | .- Hay trở mặt, lật lọng: Mới chịu ơn người ta mà đã sấp mặt nói đểu. |
| sấp mặt | Trở mặt, bội-bạc: Sấp mặt như trở bàn tay. |
| Anh nằm sấp mặt xuống cỏ lác , hiện thân của một chiến binh trong trận Oatéclô. |
| Sớm tinh mơ hôm nay , bác thấy một người đàn ông mình đầy máu me nằm úp sấp mặt xuống cát. |
| Những cái thở nóng ran dồn dập đưa mãi lên đến cổ họng tôi... Tôi trở mình , nằm sấp mặt lên cánh tay phải. |
| Còn Tuyết thì nằm sấp mặt , tỉ tê bắt đầu khóc... Trước cảnh ấy , Long bồn chồn cảm động , thấy Tuyết đáng thương vô cùng. |
| Thằng cướp nằm sấp mặt , máu rỉ ra giữa nền đất. |
| Trước đây , các HLV thường áp dụng sơ đồ có bốn hậu vệ , nhưng chơi như thế , khả năng chúng ta sẽ thua ssấp mặt. |
* Từ tham khảo:
- sấp ngửa
- sập
- sập
- sập
- sập dù
- sập giàn