| sẩn | trt. Nổi về ngoài da: Nóng sẩn cả người lên // Không đều, sợi to sợi nhỏ: Tơ sẩn. |
| sẩn | - t. (hoặc d.). (id.). Mẩn. Sẩn ngứa. |
| sẩn | tt. Mẩn: sẩn ngứa. |
| sẩn | tt. I.To sợi: tơ sẩn. |
| sẩn | tt 1. Nổi tịt ở ngoài da: Rôm sảy sẩn cả người em bé. 2. To sợi: Tơ sẩn. |
| sẩn | .- t. 1. Có những mụn nhỏ nổi tịt ở ngoài da: Rôm sảy sẩn cả người. 2. To sợi: Tơ sẩn. |
| sẩn | Nổi tịt lên từng đám ở ngoài da: Nóng sẩn cả người lên. |
| sẩn | Nói về sợi tơ to: Tơ sẩn. Hàng dệt sẩn ngang. |
| San thiếu điều lộn ngược ruột gan chạy lại nhà Phương , nhìn thấy Phương đang sân sẩn ngồi Karaoke , San tức không há miệng nói được tiếng nào. |
| Nhạc sĩ Lưu Quang Minh và Tăng Ngân Hà không chỉ cố vấn , giúp tôi thực hiện các ssẩnphẩm âm nhạc mà còn trực tiếp sáng tác những ca khúc dành riêng cho tôi , cũng như đưa ra những lời khuyên , định hướng cho con đường tôi sẽ đi sau này. |
| Bà bầu không nên gãi mạnh vì càng gãi sẽ càng ngứa và còn làm vùng da ssẩnngứa lan rộng. |
| Thực tế càng gãi sẽ càng ngứa và còn làm vùng da ssẩnngứa lan rộng. |
| Thậm chí về nhiều vùng quê , máy lọc nước được lắp ráp rồi dán mác Sony , sanyo (các thương hiệu không ssẩnxuất máy lọc nước). |
| Biểu hiện là các ssẩn, mụn mủ , các vết chợt và vẩy tiết ở cổ nang lông. |
* Từ tham khảo:
- sấn
- sấn sổ
- sấn sởi
- sâng
- sấp
- sấp bóng