| săn sắt | dt. (động) Loại cá nhỏ ở sông, vảy màu xanh đỏ, đuôi dài: Thả săn-sắt, bắt cá xộp tng. |
| săn sắt | - X. Cá săn sắt. |
| săn sắt | đt. Cá săn sắt, nói tắt: thả con săn sắt bắt con cá sộp (tng.). |
| săn sắt | dt Loài cá nhỏ ở nước ngọt, giống cá rô, nhưng mình có vạch ngang xanh đỏ song song: Thả săn sắt bắt cá sộp (tng). |
| săn sắt | .- X. Cá săn sắt. |
| săn sắt | Xem “sắt-sắt”. |
| Con cá săn sắt nhỏ quá khiến Thái cau mày tiếc cái mồi tép. |
| Đàn săn sắt và cá Thầu Dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng cố bơi theo bè hai tôi hoan nghênh váng cả mặt nước. |
| Một đàn cá săn sắt đương rầm rập kéo đến. |
| Vừa rồi mải bơi , chính là Trũi bị mấy gã săn sắt ấy kéo tụt xuống. |
Bây giờ tôi mới kinh hãi nhìn dần ra khắp dọc sông , chỗ nào cũng thấy đông đặc cá săn sắt với những đuôi cờ múa rợp bóng nước. |
| Rồi tôi thấy săn sắt kéo đến mép nước phía chúng tôi , hằm hè toan nhảy hẳn lên bờ đòi choảng nhau , rất hung hăng. |
* Từ tham khảo:
- săn sóc chẳng bằng góc ruộng
- sằn dã
- sằn sặt
- sẵn
- sẵn dịp
- sẵn đâu xâu đấy