| san phẳng | đt. Nh. San bằng. |
| san phẳng | - đg. 1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề: Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn. 2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại: San phẳng mọi khó khăn. |
| san phẳng | đgt. 1. Làm cho bằng phẳng trên bề mặt: san phẳng mặt tường. 2. Vượt qua những cái ngăn cản, trở ngại: san phẳng mọi khó khăn. |
| san phẳng | đgt 1. Dàn đều và bạt đi những chỗ gồ ghề: San phẳng bãi cỏ để làm sân đá bóng. 2. Vượt qua những trở ngại: San phẳng những khó khăn. |
| san phẳng | Nht. San bằng. |
| san phẳng | .- đg. 1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề: Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn. 2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại: San phẳng mọi khó khăn. |
| Các ông nghĩ mà xem , chúng ta đã kiếm được bao nhiêu lợi lộc mà tính trước chuyện chia chác ? Ngay cả vùng đất mà các ông tưởng là đã chiếm được của triều đình , chắc gì vĩnh viễn thuộc quyền các ông ? Không san phẳng được thành Quy Nhơn , các ông nghĩ mà xem , liệu vài tuần , vài tháng nữa , chúng ta có còn đất để chôn bà con , bạn bè hay không ? Nhạc dừng lại , chờ đợi câu trả lời của Nguyễn Thung. |
| Năm 1885 , phía đông hồ vẫn còn hai hồ khá lớn và nó được san phẳng nhanh chóng vì chính quyền phá bỏ con đê (nay là phố Nguyễn Hữu Huân) lấy đất lấp hồ để xây các biệt thự cấp cho quan chức cấp cao của chính phủ. |
| Mặt sân được san phẳng để chơi bóng , tuy nhiên sau mỗi trận mưa mặt sân lại bị lồi lõm. |
| Hàng năm , nước to trôi cả nhà và nếu có ai chết thì anh em hay hàng xóm chôn vụng trên bãi cát , khi nước lên san phẳng cả mồ mả. |
| Bắt sống được quân sĩ của chúng nhiều vô kể , cùng là kỹ nữ trong cung trăm người và một nhà sư người Thiên Trúc , lấy các đồ quý đem về , thu được vàng bạc của báu kể hàng vạn , san phẳng thành trì , phá hủy tông miếu , vừa một năm thì trở về kinh sư. |
| Đóng cũi bọn Tồn Phúc đem về Kinh sư , sai quân san phẳng thành hào , chiêu dụ tộc loại còn sống sót , vỗ về yên ủi rồi đem quân về. |
* Từ tham khảo:
- san sẻ
- sàn
- sàn
- sàn gác
- sàn hoang được thấy rồng lượn
- sàn nhược