| sần sần | tt. 1. Ngà ngà: sần sần sắp say. 2. Nhức đầu khó chịu, sắp bệnh: sần sần muốn sốt. |
| Trừ hơi sần sần tróc trắng vì bị ngâm nước lâu. |
| Mấy ngón tay anh co quắp lấy cái báng súng… rút ra khỏi hộc vỏ sần sần của bàn… đưa lên… Đưa lên nữa… Nhưng rồi lại thả ra. |
| Đúng không?". Bếp Chính nửa buổi nhậu sần sần bỏ xuống bếp , đăm đắm ngó chị |
| Khách nhậu sần sần từ ấy hay khen chị đẹp. |
Bạn nhậu chòm rẫy sần sần vô vài ba ly hay ghẹo ông sợ vợ. |
| Mới chỉ cắn nhẹ , miếng mực ssần sầnđã tỏa ra vị ngọt khó cưỡng , khiến người ăn phải nghi ngờ về những cái gọi là mực tươi mình đã ăn trước đây. |
* Từ tham khảo:
- sần sùi
- sần sượng
- sẩn
- sẩn
- sấn
- sấn