| sai trái | dt. Có nhiều trái trên cành: Cây sai trái. |
| sai trái | - tt. Không đúng với lẽ phải: thái độ sai trái một việc làm rất sai trái. |
| sai trái | tt. Không đúng với lẽ phải: thái độ sai trái o một việc làm rất sai trái. |
| sai trái | tt Không hợp lẽ phải: Thái độ sai trái; Nhận định sai trái. |
| sai trái | .- Cg. Sai suyễn. Không đúng lẽ phải: Thái độ sai trái; Nhận định sai trái. |
| Uỷ ban cũng đã gọi ông ta lên cảnh cáo về việc làm sai trái đó , còn đồng chí Sài không hề có chuyện gì nên vẫn tiếp tục công tác bình thường. |
| chú biết có điều phải mươi mười lăm năm nữa cháu mới hiểu được " " Cháu cứ nghĩ dự luận chỉ lên án những việc làm sai trái với lương tâm và pháp luật " " Người ta lên án cả nhữgn gì người ta không muốn " " Thế họ muốn cho người khác khổ à ! " " Không. |
| Sự tận hưởng đó là chính đáng lắm , thực có gì sai trái đâu. |
| Uỷ ban cũng đã gọi ông ta lên cảnh cáo về việc làm sai trái đó , còn đồng chí Sài không hề có chuyện gì nên vẫn tiếp tục công tác bình thường. |
| chú biết có điều phải mươi mười lăm năm nữa cháu mới hiểu được" "Cháu cứ nghĩ dự luận chỉ lên án những việc làm sai trái với lương tâm và pháp luật" "Người ta lên án cả nhữgn gì người ta không muốn" "Thế họ muốn cho người khác khổ à !" "Không. |
Sử thần Ngô Sĩ liên nói : Bấy giờ Lưu Vũ Nhĩ có tội về sai quân luật mà bại trận , lại dâng những vật điềm lành để che lỗi , thế mà không một người nào dám bàn đến , có thể biết hình pháp chính sự bấy giờ nhiều việt sai trái. |
* Từ tham khảo:
- sài
- sài
- sài cẩu
- sài đất
- sài đẹn
- sài đường